Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 9/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1905

Ngày 12/5/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/5/1905 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Ất Tỵ (9/4/1905 âm lịch).

Ngày 12/5/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/5/1905 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1905 là thứ sáu.

Ngày 12/5/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1905

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›