Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1906

Thứ Năm, ngày 12/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1906 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/4/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1906

Ngày 5/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/4/1906 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Bính Ngọ (12/3/1906 âm lịch).

Ngày 5/4/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/4/1906 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1906 là thứ năm.

Ngày 5/4/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›