Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1906

Thứ Bảy, ngày 6/4 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1906 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/4/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1906

Ngày 28/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/4/1906 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Bính Ngọ (6/4/1906 âm lịch).

Ngày 28/4/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/4/1906 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1906 là thứ bảy.

Ngày 28/4/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›