Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1906

Chủ Nhật, ngày 7/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1906 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/4/1906 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 29/4/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1906

Ngày 29/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/4/1906 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Bính Ngọ (7/4/1906 âm lịch).

Ngày 29/4/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/4/1906 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1906 là chủ nhật.

Ngày 29/4/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/4/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›