Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1973

Thứ Hai, ngày 1/2 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 3, 1973 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Hai (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/3/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 5/3/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/3/1973

Ngày 5/3/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/3/1973 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Quý Sửu (1/2/1973 âm lịch).

Ngày 5/3/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/3/1973 là thứ mấy?

Ngày 5/3/1973 là thứ hai.

Ngày 5/3/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/3/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›