Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 12/2 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 3, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Hai (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/3/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 16/3/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/3/1973

Ngày 16/3/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/3/1973 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Quý Sửu (12/2/1973 âm lịch).

Ngày 16/3/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/3/1973 là thứ mấy?

Ngày 16/3/1973 là thứ sáu.

Ngày 16/3/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/3/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›