Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 6/2 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Hai (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/3/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1973

Ngày 10/3/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/3/1973 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Quý Sửu (6/2/1973 âm lịch).

Ngày 10/3/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/3/1973 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1973 là thứ bảy.

Ngày 10/3/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›