Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1973

Thứ Năm, ngày 11/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 3, 1973 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Hai (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/3/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 15/3/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/3/1973

Ngày 15/3/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/3/1973 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Quý Sửu (11/2/1973 âm lịch).

Ngày 15/3/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/3/1973 là thứ mấy?

Ngày 15/3/1973 là thứ năm.

Ngày 15/3/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/3/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›