Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 26/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 30 Tháng 3, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/3/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 30/3/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/3/1973

Ngày 30/3/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/3/1973 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Quý Sửu (26/2/1973 âm lịch).

Ngày 30/3/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/3/1973 là thứ mấy?

Ngày 30/3/1973 là thứ sáu.

Ngày 30/3/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/3/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›