Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2147

Chủ Nhật, ngày 5/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 2, 2147 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/2147 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Hư xấu)

Ngày 5/2/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/2147

Ngày 5/2/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/2/2147 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi (5/1/2147 âm lịch).

Ngày 5/2/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/2/2147 là thứ mấy?

Ngày 5/2/2147 là chủ nhật.

Ngày 5/2/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/2/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›