Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2147

Thứ Bảy, ngày 25/1 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2147 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2147

Ngày 25/2/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/2/2147 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Đinh Mùi (25/1/2147 âm lịch).

Ngày 25/2/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/2/2147 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2147 là thứ bảy.

Ngày 25/2/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›