Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 2147

Chủ Nhật, ngày 19/1 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 19 Tháng 2, 2147 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/2/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/2147

Ngày 19/2/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 19/2/2147 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Mùi (19/1/2147 âm lịch).

Ngày 19/2/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 19/2/2147 là thứ mấy?

Ngày 19/2/2147 là chủ nhật.

Ngày 19/2/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/2/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›