Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2147

Thứ Sáu, ngày 17/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 17 Tháng 2, 2147 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/2/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/2147

Ngày 17/2/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/2/2147 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Đinh Mùi (17/1/2147 âm lịch).

Ngày 17/2/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 17/2/2147 là thứ mấy?

Ngày 17/2/2147 là thứ sáu.

Ngày 17/2/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›