Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/12/2024 (5/11 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 5/11 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 12, 2024 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/12/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 5/12/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/12/2024

Ngày 5/12/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/12/2024 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Giáp Thìn (5/11/2024 âm lịch).

Ngày 5/12/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/12/2024 là thứ mấy?

Ngày 5/12/2024 là thứ năm.

Ngày 5/12/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/12/2024

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.