Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/12/2024 (18/11 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 18/11 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 12, 2024 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/12/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 18/12/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/12/2024

Ngày 18/12/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/12/2024 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Giáp Thìn (18/11/2024 âm lịch).

Ngày 18/12/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/12/2024 là thứ mấy?

Ngày 18/12/2024 là thứ tư.

Ngày 18/12/2024 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/12/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.