Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/12/2024 (27/11 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 27/11 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 12, 2024 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/12/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 27/12/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/12/2024

Ngày 27/12/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/12/2024 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Giáp Thìn (27/11/2024 âm lịch).

Ngày 27/12/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 27/12/2024 là thứ mấy?

Ngày 27/12/2024 là thứ sáu.

Ngày 27/12/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/12/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.