Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 3/12/2024 (3/11 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 3/11 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 3 Tháng 12, 2024 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/12/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 3/12/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/12/2024

Ngày 3/12/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/12/2024 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Giáp Thìn (3/11/2024 âm lịch).

Ngày 3/12/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 3/12/2024 là thứ mấy?

Ngày 3/12/2024 là thứ ba.

Ngày 3/12/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/12/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.