Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2024

Thứ Ba, ngày 3/11 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 3 Tháng 12, 2024 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/12/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 3/12/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/12/2024

Ngày 3/12/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/12/2024 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Giáp Thìn (3/11/2024 âm lịch).

Ngày 3/12/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 3/12/2024 là thứ mấy?

Ngày 3/12/2024 là thứ ba.

Ngày 3/12/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/12/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.