Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/12/2024 (14/11 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 14/11 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 12, 2024 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/12/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 14/12/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/12/2024

Ngày 14/12/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/12/2024 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Giáp Thìn (14/11/2024 âm lịch).

Ngày 14/12/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/12/2024 là thứ mấy?

Ngày 14/12/2024 là thứ bảy.

Ngày 14/12/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/12/2024

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.