Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1942

Thứ Ba, ngày 23/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 8, 1942 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/8/1942 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 4/8/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/1942

Ngày 4/8/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/8/1942 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (23/6/1942 âm lịch).

Ngày 4/8/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/8/1942 là thứ mấy?

Ngày 4/8/1942 là thứ ba.

Ngày 4/8/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/8/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›