Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 17/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 8, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/8/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 28/8/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/8/1942

Ngày 28/8/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/8/1942 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Nhâm Ngọ (17/7/1942 âm lịch).

Ngày 28/8/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/8/1942 là thứ mấy?

Ngày 28/8/1942 là thứ sáu.

Ngày 28/8/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/8/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›