Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1942

Thứ Ba, ngày 30/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1942 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/8/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1942

Ngày 11/8/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/8/1942 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (30/6/1942 âm lịch).

Ngày 11/8/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/8/1942 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1942 là thứ ba.

Ngày 11/8/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›