Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 12/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 8, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/8/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/1942

Ngày 23/8/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/8/1942 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Nhâm Ngọ (12/7/1942 âm lịch).

Ngày 23/8/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/8/1942 là thứ mấy?

Ngày 23/8/1942 là chủ nhật.

Ngày 23/8/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/8/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›