Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 30/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1997

Ngày 4/7/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/1997 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Đinh Sửu (30/5/1997 âm lịch).

Ngày 4/7/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/7/1997 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1997 là thứ sáu.

Ngày 4/7/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›