Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 21/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1997

Ngày 25/7/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/7/1997 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Đinh Sửu (21/6/1997 âm lịch).

Ngày 25/7/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 25/7/1997 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1997 là thứ sáu.

Ngày 25/7/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›