Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1997

Thứ Tư, ngày 28/5 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1997 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1997

Ngày 2/7/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/7/1997 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Đinh Sửu (28/5/1997 âm lịch).

Ngày 2/7/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/7/1997 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1997 là thứ tư.

Ngày 2/7/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1997

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›