Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1997

Thứ Năm, ngày 29/5 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1997 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/7/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1997

Ngày 3/7/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/7/1997 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Đinh Sửu (29/5/1997 âm lịch).

Ngày 3/7/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 3/7/1997 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1997 là thứ năm.

Ngày 3/7/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›