Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1997

Thứ Năm, ngày 6/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1997 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1997

Ngày 10/7/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/7/1997 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Sửu (6/6/1997 âm lịch).

Ngày 10/7/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/7/1997 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1997 là thứ năm.

Ngày 10/7/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›