Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2143

Thứ Ba, ngày 21/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 6, 2143 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/2143

Ngày 4/6/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/6/2143 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Quý Mão (21/4/2143 âm lịch).

Ngày 4/6/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/6/2143 là thứ mấy?

Ngày 4/6/2143 là thứ ba.

Ngày 4/6/2143 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/2143

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›