Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2143

Thứ Ba, ngày 28/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2143 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2143

Ngày 11/6/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/6/2143 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Mão (28/4/2143 âm lịch).

Ngày 11/6/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/6/2143 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2143 là thứ ba.

Ngày 11/6/2143 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2143

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›