Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2134

Thứ Ba, ngày 11/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 5, 2134 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/2134

Ngày 4/5/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/5/2134 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Giáp Ngọ (11/4/2134 âm lịch).

Ngày 4/5/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/5/2134 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2134 là thứ ba.

Ngày 4/5/2134 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/2134

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›