Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2134

Chủ Nhật, ngày 30/4 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 5, 2134 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/2134

Ngày 23/5/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/5/2134 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Giáp Ngọ (30/4/2134 âm lịch).

Ngày 23/5/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/5/2134 là thứ mấy?

Ngày 23/5/2134 là chủ nhật.

Ngày 23/5/2134 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/5/2134

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›