Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 13/3 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Sáu, ngày 4/4/2031 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Tân Hợi (13/3/2031 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 4/4/2031 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.