Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2031

Thứ Tư, ngày 10/3 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 30 Tháng 4, 2031 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Ba (nhuận) (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Tý
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Cơ

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/4/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 30/4/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/4/2031

Ngày 30/4/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/4/2031 dương lịch là ngày 10 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (10/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 30/4/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

Ngày 30/4/2031 là thứ mấy?

Ngày 30/4/2031 là thứ tư.

Ngày 30/4/2031 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/4/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.