Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 10/3 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Cơ
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Tư, ngày 30/4/2031 dương lịch là ngày 10 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (10/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
Ngày 30/4/2031 là thứ tư.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.