Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/4/2031 (23/3 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 23/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 4, 2031 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/4/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/2031

Ngày 14/4/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/4/2031 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Tân Hợi (23/3/2031 âm lịch).

Ngày 14/4/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/4/2031 là thứ mấy?

Ngày 14/4/2031 là thứ hai.

Ngày 14/4/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/4/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.