Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2143

Thứ Hai, ngày 20/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2143 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2143

Ngày 4/2/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/2/2143 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Nhâm Dần (20/12/2142 âm lịch).

Ngày 4/2/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/2/2143 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2143 là thứ hai.

Ngày 4/2/2143 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2143

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›