Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2143

Chủ Nhật, ngày 26/12 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2143 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2143

Ngày 10/2/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/2/2143 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Nhâm Dần (26/12/2142 âm lịch).

Ngày 10/2/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/2/2143 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2143 là chủ nhật.

Ngày 10/2/2143 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2143

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›