Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2143

Thứ Tư, ngày 29/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 13 Tháng 2, 2143 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/2143

Ngày 13/2/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/2/2143 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần (29/12/2142 âm lịch).

Ngày 13/2/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 13/2/2143 là thứ mấy?

Ngày 13/2/2143 là thứ tư.

Ngày 13/2/2143 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/2/2143

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›