Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2100

Thứ Năm, ngày 26/12 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2100 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2100

Ngày 4/2/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/2/2100 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (26/12/2099 âm lịch).

Ngày 4/2/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/2/2100 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2100 là thứ năm.

Ngày 4/2/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›