Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 2100

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 19 Tháng 2, 2100 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/2/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/2100

Ngày 19/2/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/2/2100 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Thân (11/1/2100 âm lịch).

Ngày 19/2/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 19/2/2100 là thứ mấy?

Ngày 19/2/2100 là thứ sáu.

Ngày 19/2/2100 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/2/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›