Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2100

Thứ Năm, ngày 3/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2100 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/2100 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 11/2/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2100

Ngày 11/2/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/2100 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Canh Thân (3/1/2100 âm lịch).

Ngày 11/2/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 11/2/2100 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2100 là thứ năm.

Ngày 11/2/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/2/2100

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày lễ ngày 11/2/2100

Mùng 3 Tết

Mùng 3 Tết là một trong những ngày đầu xuân, gắn với hoạt động chúc Tết, sum họp và thăm hỏi thầy cô theo phong tục từng gia đình.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›