Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1920

Thứ Tư, ngày 15/12 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1920

Ngày 4/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/2/1920 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (15/12/1919 âm lịch).

Ngày 4/2/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/2/1920 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1920 là thứ tư.

Ngày 4/2/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›