Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1920

Thứ Bảy, ngày 9/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1920 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1920

Ngày 28/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/2/1920 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Canh Thân (9/1/1920 âm lịch).

Ngày 28/2/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/2/1920 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1920 là thứ bảy.

Ngày 28/2/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›