Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1920

Thứ Tư, ngày 29/12 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1920

Ngày 18/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/2/1920 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (29/12/1919 âm lịch).

Ngày 18/2/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/2/1920 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1920 là thứ tư.

Ngày 18/2/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›