Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1920

Thứ Hai, ngày 4/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1920 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1920

Ngày 23/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/2/1920 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Canh Thân (4/1/1920 âm lịch).

Ngày 23/2/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/2/1920 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1920 là thứ hai.

Ngày 23/2/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1920

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›