Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 2047

Thứ Tư, ngày 18/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 4 Tháng 12, 2047 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/12/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 4/12/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/12/2047

Ngày 4/12/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/12/2047 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Đinh Mão (18/10/2047 âm lịch).

Ngày 4/12/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/12/2047 là thứ mấy?

Ngày 4/12/2047 là thứ tư.

Ngày 4/12/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/12/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›