Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2047

Thứ Sáu, ngày 27/10 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 13 Tháng 12, 2047 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/12/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 13/12/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/12/2047

Ngày 13/12/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/12/2047 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Đinh Mão (27/10/2047 âm lịch).

Ngày 13/12/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/12/2047 là thứ mấy?

Ngày 13/12/2047 là thứ sáu.

Ngày 13/12/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/12/2047

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›