Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 2047

Thứ Năm, ngày 3/11 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão.

Dương lịch 19 Tháng 12, 2047 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/12/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 19/12/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/12/2047

Ngày 19/12/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/12/2047 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Đinh Mão (3/11/2047 âm lịch).

Ngày 19/12/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/12/2047 là thứ mấy?

Ngày 19/12/2047 là thứ năm.

Ngày 19/12/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/12/2047

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›