Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2047

Chủ Nhật, ngày 6/11 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2047 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Hư

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/12/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2047

Ngày 22/12/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/12/2047 dương lịch là ngày 6 tháng Mười một năm Đinh Mão (6/11/2047 âm lịch).

Ngày 22/12/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2047 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2047 là chủ nhật.

Ngày 22/12/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/12/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›