Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1939

Thứ Hai, ngày 15/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1939

Ngày 31/7/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/7/1939 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Kỷ Mão (15/6/1939 âm lịch).

Ngày 31/7/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 31/7/1939 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1939 là thứ hai.

Ngày 31/7/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›