Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1939

Thứ Tư, ngày 26/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1939

Ngày 12/7/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/7/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Kỷ Mão (26/5/1939 âm lịch).

Ngày 12/7/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/7/1939 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1939 là thứ tư.

Ngày 12/7/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›